rong ruổi

  1. (cũng viết) giong ruổi Travel far and double - quick.
    • "Đường rong ruổi lưng đèo cung tiễn " (Cung oán ngâm khúc)
  2. Travelling far and double - quick with bow and arrows in one's back
rong ruổi
Suốt tuổi thanh xuân, ông ấy đã rong ruổi khắp mọi miền đất nước.